mưu toan

mưu toan

Kẻ trộm mưu toan đột nhập vào nhà nhưng đã bị bắt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Âm mưu, tính toán để thực hiện một việc đó, thường việc xấu hoặc khó khăn: "mưu toan" diễn tả hành động suy tính, lập kế hoạch một cách chủ ý, thường với mục đích không tốt hoặc để đạt được điều đó lớn lao, khó khăn.
    • Cố gắng thực hiện một kế hoạch đã tính toán: Chỉ sự nỗ lực để biến ý đồ, kế hoạch đã suy tính thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn mưu toan chiếm đoạt tài sản của công ty. (Hắn âm mưu chiếm đoạt tài sản của công ty.)
    • Bọn phản động không ngừng mưu toan lật đổ chính quyền. (Bọn phản động không ngừng âm mưu lật đổ chính quyền.)
    • Kẻ trộm mưu toan đột nhập vào nhà nhưng đã bị bắt. (Kẻ trộm tính toán việc đột nhập vào nhà nhưng đã bị bắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mưu toan" thường đi kèm với các từ chỉ mục đích xấu: như "phá hoại", "lật đổ", "chiếm đoạt", "trốn thoát".

    • Chúng phát hiện âm mưu mưu toan phá hoại hòa bình của bọn khủng bố. (Chúng phát hiện âm mưu tính toán phá hoại hòa bình của bọn khủng bố.)
  • Dùng trong văn phong chính luận, báo chí hoặc văn học: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mang tính chất trang trọng, phê phán, tố cáo các hành vi chủ đích xấu.

    • Bài xã luận lên án những thế lực đang mưu toan chia rẽ dân tộc. (Bài xã luận lên án những thế lực đang âm mưu chia rẽ dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưu đồ (danh từ): ý đồ, kế hoạch xấu.

    • Mưu đồ của hắn cuối cùng cũng bị bại lộ.đồ xấu của hắn cuối cùng cũng bị bại lộ.)
  • Âm mưu (danh từ): mưu kế thầm kín, thường để làm hại.

    • Cảnh sát đã ngăn chặn âm mưu khủng bố. (Cảnh sát đã ngăn chặn mưu kế khủng bố.)
  • Toan tính (động từ): tính toán, suy xét (có thể trung lập hoặc mang nghĩa tiêu cực).

    • Anh ấy toan tính rất kỹ trước khi đầu . (Anh ấy tính toán rất kỹ trước khi đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Âm mưu: lập mưu kế thầm kín (thường cho mục đích xấu).
  • Toan tính: tính toán, suy tính.
  • Mưu tính: tính toán, bày mưu (trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Buông xuôi: từ bỏ, không cố gắng hay tính toán nữa.
  • Vô tư: không suy tính, không ý đồ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên: (Thành ngữ) Con người tính toán, nhưng sự thành bại do trời định. Nhấn mạnh việc "mưu toan" hành động của con người, nhưng kết quả không hoàn toàn nằm trong tay họ.
    • Hắn đã mưu toan rất tinh vi, nhưng "mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên", cuối cùng vẫn thất bại. (Hắn đã tính toán rất tinh vi, nhưng "mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên", cuối cùng vẫn thất bại.)